tạm bợ

Học thuật
Thân thiện
tạm bợ

Cuộc sống tạm bợ của họ trong căn lều nhỏ đã kết thúc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tạm thời, không chắc chắn, không ổn định: Dùng để miêu tả một thứ đó được tạo ra hoặc sử dụng trong thời gian ngắn, không tính chất lâu dài, bền vững. thường gợi ý sự thiếu thốn, nghèo nàn hoặc không đầy đủ.
    • Chắp , qua loa: Chỉ sự vật, công trình được làm một cách cẩu thả, sơ sài, chỉ nhằm đáp ứng nhu cầu trước mắt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Gia đình họ sống trong một căn nhà tạm bợ. (Căn nhà được dựng lên tạm thời, không kiên cố.)
    • Anh ấy dựng một cái lều tạm bợ để trú mưa. (Cái lều được làm nhanh, đơn giản, không chắc chắn.)
    • Cuộc sống tạm bợ nơi đất khách quê người khiến nhớ nhà da diết. (Cuộc sống không ổn định, tạm thời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sống tạm bợ": Chỉ một cuộc sống không ổn định lâu dài, thiếu căn cơ, thường phải di chuyển hoặc thay đổi.
    • Sau trận , nhiều người dân phải sống tạm bợ trong các lán trại.
  • "Công việc tạm bợ": Chỉ công việc làm trong thời gian ngắn, không hợp đồng lâu dài, không đảm bảo.
    • Anh ấy chỉ kiếm được một công việc tạm bợ để trang trải qua ngày.
Biến thể từ gần giống
  • Tạm thời (tính từ): Chỉ tính chất trong một khoảng thời gian ngắn, hạn, nhưng không nhất thiết mang sắc thái tiêu cực về chất lượng như "tạm bợ".
    • Đây chỉ giải pháp tạm thời.
  • Chắp (tính từ/động từ): Nhấn mạnh việc ghép nối các phần rời rạc, không đồng bộ, tương tự "tạm bợ" về tính thiếu hoàn chỉnh.
    • Chiếc xe được sửa chữa một cách chắp .
Từ đồng nghĩa
  • Tạm: tạm thời.
  • Bấp bênh: không ổn định, dễ đổi thay (thường dùng cho đời sống, hoàn cảnh).
  • Qua loa: làm sơ sài, không kỹ lưỡng.
Từ trái nghĩa
  • Ổn định: vững chắc, không thay đổi.
  • Lâu dài: kéo dài trong thời gian dài.
  • Kiên cố: vững chãi, bền vững (thường dùng cho công trình).
  • Vĩnh viễn: mãi mãi.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Ăn bữa hôm lo bữa mai" / "Sống tạm bợ qua ngày": Diễn tả một cuộc sống thiếu thốn, không kế hoạch lâu dài, chỉ xoay xở cho qua ngày đoạn tháng.
    • Sau khi mất việc, anh ấy rơi vào cảnh ăn bữa hôm lo bữa mai.
tạm bợ

Cuộc sống tạm bợ của họ trong căn lều nhỏ đã kết thúc.

  1. Nói cảnh sống không ổn định.

Từ gần giống